plexiform

/'pleksifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
plexiform

A microscopic view shows a plexiform nerve structure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Hình đám rối, cấu trúc giống như một mạng lưới hoặc đám rối: Thuật ngữ "plexiform" mô tả một cấu trúc hoặc sự sắp xếp của các sợi (như thần kinh, mạch máu) phức tạp, đan xen vào nhau, tương tự như một mạng lưới hoặc một đám rối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tumor had a characteristic plexiform growth pattern. (Khối u một kiểu phát triển đặc trưng hình đám rối.)
    • A plexiform arrangement of nerve fibers is observed in this region. (Một sự sắp xếp hình đám rối của các sợi thần kinh được quan sát thấykhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plexiform layer": Lớp hình đám rối. Thuật ngữ chuyên ngành trong giải phẫu, dụ như trong võng mạc hoặc một số cấu trúc da.

    • The inner plexiform layer of the retina is crucial for visual signal processing. (Lớp hình đám rối bên trong của võng mạc rất quan trọng cho việc xử lý tín hiệu thị giác.)
  • "Plexiform neurofibroma": U thần kinh dạng đám rối. Một loại khối u lành tính đặc trưng bởi sự phát triển hình đám rối của các tế bào thần kinh.

    • Plexiform neurofibromas are a hallmark of Neurofibromatosis type 1. (U thần kinh dạng đám rối một dấu hiệu đặc trưng của bệnh U thần kinh loại 1.)
Biến thể từ gần giống
  • Plexus (danh từ): Đám rối. Chỉ một mạng lưới các sợi thần kinh hoặc mạch máu đan chéo nhau.
    • The brachial plexus innervates the upper limb. (Đám rối cánh tay chi phối thần kinh cho chi trên.)
Từ đồng nghĩa
  • Reticular: Dạng lưới, cấu trúc mạng lưới (thường dùng trong mô học).
  • Netlike: Giống như mạng lưới.
  • Interlacing: Đan xen vào nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này)

plexiform

A microscopic view shows a plexiform nerve structure.

tính từ
  1. (giải phẫu) hình đám rối