plough-tail

/'plauteil/
Học thuật
Thân thiện
plough-tail

A farmer holds the plough-tail as he guides the oxen through the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cán cày: Phần cuối của cái cày, nơi người nông dân cầm hoặc điều khiển.
    • (Nghĩa bóng) Công việc cày bừa, công việc đồng áng: Dùng để chỉ chung công việc nặng nhọc trên đồng ruộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer gripped the plough-tail firmly as he guided the oxen. (Người nông dân nắm chặt cán cày khi anh ta điều khiển đôi .)
    • His hands were rough from a lifetime at the plough-tail. (Đôi tay ông ấy chai sạn cả đời làm công việc đồng áng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the plough-tail": đang làm công việc đồng áng, đang cày bừa.
    • He spent his whole life at the plough-tail. (Ông ấy đã dành cả đời mình làm công việc đồng áng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ploughshare (n): Lưỡi cày (phần cắt đất của cái cày).
  • Ploughman (n): Người cày ruộng, tá điền.
Từ đồng nghĩa
  • Farm work (n): Công việc nông trại.
  • Till (v): Cày cấy, canh tác.
Thành ngữ liên quan
  • To hold the plough-tail: Làm nghề nông, cày ruộng.
    • His family has held the plough-tail for generations. (Gia đình anh ấy đã làm nghề nông qua nhiều thế hệ.)
plough-tail

A farmer holds the plough-tail as he guides the oxen through the field.

danh từ
  1. cán cày
  2. (nghĩa bóng) công việc cày bừa, công việc đồng áng
    • at the plough-tail
      làm công việc đồng áng