plum-pudding

/'plʌm'pudiɳ/
Học thuật
Thân thiện
plum-pudding

A family shares a slice of plum-pudding at the holiday table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh putđinh nho khô: Một loại bánh ngọt truyền thống của Anh, thường được làm từ mỡ , bánh mì vụn, trái cây khô (đặc biệt nho khô, nho Hy Lạp), các loại hạt gia vị, thường được hấp chín phục vụ vào dịp Giáng sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The traditional Christmas dinner ends with plum-pudding. (Bữa tối Giáng sinh truyền thống kết thúc với bánh putđinh nho khô.)
    • My grandmother makes the best plum-pudding. ( tôi làm bánh putđinh nho khô ngon nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be as rich as plum-pudding": rất giàu có, phong phú (nghĩa bóng).
    • The novel's plot is as rich as plum-pudding. (Cốt truyện cuốn tiểu thuyết rất phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Christmas pudding (n): Bánh Giáng sinh (một tên gọi khác cho plum-pudding).

    • Christmas pudding is often served with brandy butter. (Bánh Giáng sinh thường được dùng kèm với ướp rượu brandy.)
  • Figgy pudding (n): Một loại bánh pudding truyền thống khác chứa quả sung, đôi khi được dùng thay thế hoặc nhầm lẫn với plum-pudding.

    • The song mentions "figgy pudding". (Bài hát nhắc đến "bánh pudding quả sung".)
Từ đồng nghĩa
  • Christmas pudding: Bánh Giáng sinh.
  • Steamed pudding: Bánh pudding hấp (chỉ phương pháp chế biến chung).
Thành ngữ liên quan
  • The proof of the pudding is in the eating: Mọi thứ phải được kiểm chứng qua thực tế sử dụng (thành ngữ này sử dụng từ "pudding" nói chung, không riêng "plum-pudding").
    • We won't know if the plan works until we try it; the proof of the pudding is in the eating. (Chúng ta sẽ không biết kế hoạch hiệu quả không cho đến khi thử ; mọi thứ phải được kiểm chứng qua thực tế.)
plum-pudding

A family shares a slice of plum-pudding at the holiday table.

danh từ
  1. bánh putđinh nho khô