plumard

Học thuật
Thân thiện
plumard

On se repose bien dans un bon plumard.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chổi lông: Một loại chổi được làm từ lông , thường dùng để quét bụi hoặc trang trí.
    • (Thông tục) Giường: Trong ngôn ngữ thông tục, từ này được dùng để chỉ chiếc giường một cách thân mật hoặc hài hước.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "chổi lông":
    • Elle nettoie les étagères avec un vieux plumard. ( ấy lau các kệ bằng một cây chổi lông .)
  • Nghĩa "giường" (thông tục):
    • Je suis épuisé, je vais aller au plumard. (Tôi kiệt sức rồi, tôi sẽ đi ngủ đây.)
    • Il est encore dans son plumard à midi. (Hắn ta vẫn còntrên giường lúc trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se mettre au plumard": Đi ngủ.
    • Allez, les enfants, il est l'heure de se mettre au plumard. (Nào các con, đến giờ đi ngủ rồi.)
  • "Être cloué au plumard": Bị ốm phải nằm liệt giường.
    • Avec cette grippe, il est cloué au plumard depuis trois jours. (Với trận cúm này, anh ấy đã bị liệt giường ba ngày rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Plume (danh từ giống cái): Lông , lông chim. Đâytừ gốc tạo nên "plumard".
  • Plumarder (động từ, thông tục): Đi ngủ.
    • Je vais plumarder, bonne nuit ! (Tôi đi ngủ đây, chúc ngủ ngon!)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "chổi lông": (chổi lông).
  • Pour "giường" (thông tục): (giường, thông tục), (giường, từ thông dụng).
Thành ngữ liên quan
  • "Êtredans un plumard": (Nghĩa bóng, mỉa mai) Sinh ra trong giàu sang, được nuông chiều.
    • Il ne sait rien faire, on dirait qu'il estdans un plumard. (Hắn chẳng biết làm gì, trông như thể hắn sinh ra trong nhung lụa vậy.)
plumard

On se repose bien dans un bon plumard.

danh từ giống đực
  1. chổi lông
  2. (thông tục) giường