plus-value

Học thuật
Thân thiện
plus-value

Une entreprise réalise une plus-value en vendant un bien immobilier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Giá trị thặng dư: Trong kinh tế học, đặc biệtkinh tế chính trị, đâyphần giá trị mới được tạo ra vượt quá giá trị sức lao động của người công nhân bị nhà tư bản chiếm đoạt.
    • Thặng dư: Nói chungphần giá trị tăng thêm, phần lợi nhuận thu được từ một hoạt động kinh doanh hoặc đầu sau khi đã trừ đi các chi phí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La plus-value est un concept central dans la théorie de Karl Marx. (Giá trị thặng dưmột khái niệm trung tâm trong học thuyết của Karl Marx.)
    • Il a réalisé une belle plus-value en revendant son appartement. (Anh ấy đã thu được một khoản thặng dư đáng kể khi bán lại căn hộ của mình.)
    • La taxation des plus-values est un sujet de débat. (Việc đánh thuế lợi nhuận từ chênh lệch giámột chủ đề tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plus-value brute": thặng dư gộp, lợi nhuận gộp.
  • "Plus-value nette": thặng dư ròng, lợi nhuận ròng sau thuế.
  • "Dégager une plus-value": tạo ra, thu được lợi nhuận/thặng dư.
    • L'entreprise a dégagé une plus-value importante cette année. (Công ty đã thu được một khoản lợi nhuận đáng kể trong năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Plus-valoir (động từ): giá trị hơn, tốt hơn (ít dùng).
  • Marge (danh từ giống cái): phần chênh lệch, biên độ lợi nhuận.
  • Bénéfice (danh từ giống đực): lợi nhuận, lãi.
Từ đồng nghĩa
  • Profit: lợi nhuận.
  • Gain: lợi ích, khoản thu được.
  • Surplus: thặng dư, phần ra.
Các cụm từ liên quan
  • Impôt sur la plus-value: thuế đánh trên lợi nhuận từ chênh lệch giá (thuế lãi vốn).
  • Plus-value latente: thặng dư tiềm ẩn, lợi nhuận tiềm tàng (chưa thực hiện).
Thành ngữ liên quan
  • Faire une plus-value: kiếm được lời, thu lợi nhuận từ một giao dịch.
    • Il a acheté des actions et espère faire une plus-value. (Anh ta đã mua cổ phiếu hy vọng sẽ kiếm được lời.)
plus-value

Une entreprise réalise une plus-value en vendant un bien immobilier.

danh từ giống cái
  1. (kinh tế) giá trị thặng dư
  2. thặng dư