plutarchy
/plu:'tɔkrəsi/ Cách viết khác : (plutarchy) /'lpu:tɑ:ki/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chế độ tài phiệt: Một hình thức chính phủ hoặc hệ thống xã hội trong đó quyền lực tối cao nằm trong tay những người giàu có. Đây là một chế độ mà sự giàu có quyết định quyền lực chính trị.
- Bọn tài phiệt thống trị: Một nhóm người giàu có nắm giữ và thực thi quyền lực chính trị trong một xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The country was criticized for being a plutarchy, where policies favored the wealthy elite. (Đất nước đó bị chỉ trích là một chế độ tài phiệt, nơi các chính sách thiên vị giới tinh hoa giàu có.)
- The rise of a powerful plutarchy can undermine democratic principles. (Sự trỗi dậy của một bọn tài phiệt thống trị hùng mạnh có thể làm suy yếu các nguyên tắc dân chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to devolve into a plutarchy": thoái hóa thành một chế độ tài phiệt.
- Without campaign finance reform, the democracy risks devolving into a plutarchy. (Nếu không cải cách tài chính vận động tranh cử, nền dân chủ có nguy cơ thoái hóa thành một chế độ tài phiệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Plutocrat (n): tài phiệt, người cai trị dựa trên sự giàu có.
- The billionaire was accused of being a plutocrat who bought political influence. (Tỷ phú đó bị cáo buộc là một tài phiệt đã mua chuộc ảnh hưởng chính trị.)
- Plutocratic (adj): (thuộc về) tài phiệt, chế độ tài phiệt.
- The plutocratic system widened the gap between the rich and the poor. (Hệ thống tài phiệt đã mở rộng khoảng cách giữa người giàu và người nghèo.)
Từ đồng nghĩa
- Oligarchy (n): chế độ đầu sỏ (quyền lực nằm trong tay một nhóm nhỏ, có thể dựa trên sự giàu có hoặc các yếu tố khác).
- Kleptocracy (n): chế độ tham nhũng (nơi giới cầm quyền vơ vét của cải công cho tư).
Lưu ý
- Plutarchy là một thuật ngữ chính trị học, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ trích một hệ thống nơi tiền bạc chi phối quyền lực một cách không công bằng.
- Từ này ít phổ biến hơn so với plutocracy, nhưng có nghĩa tương đương.
danh từ
- chế độ tài phiệt
- bọn tài phiệt thống trị