plutocratic

/,plu:tə'krætik/
Học thuật
Thân thiện
plutocratic

A wealthy plutocratic elite controls the nation's major industries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tài phiệt, tính chất tài phiệt: "Plutocratic" mô tả một hệ thống, xã hội, chính phủ hoặc nhóm người bị chi phối hoặc chịu ảnh hưởng quá mức bởi những người giàu có. liên quan đến quyền lực sự kiểm soát dựa trên của cải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country was accused of having a plutocratic government that served only the interests of the wealthy. (Đất nước đó bị cáo buộc một chính phủ tài phiệt chỉ phục vụ lợi ích của giới nhà giàu.)
    • His policies were criticized for their plutocratic nature, favoring big corporations over ordinary citizens. (Các chính sách của ông ta bị chỉ trích bản chất tài phiệt, thiên vị các tập đoàn lớn hơn người dân thường.)
    • The gated community was a symbol of the city's plutocratic divide. (Khu cộng đồng khép kín đó biểu tượng cho sự phân chia tài phiệt của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plutocratic influence": ảnh hưởng tài phiệt.

    • There are concerns about plutocratic influence on the new legislation. ( những lo ngại về ảnh hưởng tài phiệt lên luật pháp mới.)
  • "plutocratic elite": tầng lớp tinh hoa tài phiệt.

    • The decision was made by a small, plutocratic elite behind closed doors. (Quyết định được đưa ra bởi một nhóm nhỏ tinh hoa tài phiệt sau những cánh cửa đóng kín.)
Biến thể từ gần giống
  • Plutocrat (danh từ): nhà tài phiệt, người quyền lực nhờ của cải.

    • He was portrayed as a ruthless plutocrat in the media. (Ông ta bị miêu tả như một nhà tài phiệt tàn nhẫn trên truyền thông.)
  • Plutocracy (danh từ): chế độ tài phiệt, chính thể do nhà giàu cai trị.

    • Some argue that the nation is drifting towards a plutocracy. (Một số người cho rằng quốc gia đó đang trôi dần về phía một chế độ tài phiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Oligarchic (tính từ): thuộc về đầu sỏ, tập đoàn cai trị (thường bao hàm cả quyền lực dựa trên của cải).
  • Wealth-dominated (tính từ): bị chi phối bởi của cải.
Từ trái nghĩa
  • Egalitarian (tính từ): theo chủ nghĩa bình đẳng.
  • Democratic (tính từ): dân chủ (theo nghĩa quyền lực thuộc về nhân dân).
Thành ngữ liên quan
  • Rule by the wealthy: sự cai trị bởi giới nhà giàu (cụm từ mô tả ý nghĩa của "plutocratic").
    • Many fear the system is becoming a rule by the wealthy. (Nhiều người lo sợ hệ thống đang trở thành sự cai trị bởi giới nhà giàu.)
plutocratic

A wealthy plutocratic elite controls the nation's major industries.

tính từ
  1. tài phiệt