plutonigène

Học thuật
Thân thiện
plutonigène

Un réacteur plutonigène produit du plutonium à partir d'uranium.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vậthọc) Sinh plutoni: Từ này mô tả một quá trình, vật chất hoặc thiết bị khả năng tạo ra hoặc sản sinh ra nguyên tố phóng xạ plutoni (Pu). thường được sử dụng trong lĩnh vực vậthạt nhân công nghệ phản ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un réacteur plutonigène peut produire plus de matière fissile qu'il n'en consomme. (Một phản ứng sinh plutoni có thể sản xuất nhiều vật liệu phân hạch hơn lượng tiêu thụ.)
    • Le cycle de combustible plutonigène est un sujet de recherche avancée. (Chu trình nhiên liệu sinh plutonimột chủ đề nghiên cứu tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cycle plutonigène": chu trình sinh plutoni, chỉ toàn bộ quá trình từ việc sản xuất, sử dụng đến tái xửnhiên liệu để thu hồi plutoni.
    • La maîtrise du cycle plutonigène est stratégique pour certains programmes énergétiques. (Việc làm chủ chu trình sinh plutoni mang tính chiến lược đối với một số chương trình năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Plutonique (adj): (địa chất học) thuộc về đá pluton, hình thành từ mácma nguội sâu trong lòng đất. (Lưu ý: Từ này có nghĩa hoàn toàn khác với plutonigène thuộc lĩnh vực địa chất).
  • Générateur (adj/n): (máy) phát điện, máy phát; tính chất tạo ra, sinh ra. Đâytừ gốc liên quan đến hậu tố "-gène" (sinh ra) trong plutonigène.
Từ đồng nghĩa
  • Surrégénérateur (adj/n): ( phản ứng) tái sinh, siêu tái sinh. Đâymột loại phản ứng cụ thể tính chất plutonigène, vừa sản xuất năng lượng vừa tạo ra nhiều nhiên liệu hơn lượng đã dùng.
plutonigène

Un réacteur plutonigène produit du plutonium à partir d'uranium.

tính từ
  1. (vậthọc) sinh plutoni
    • Réacteur plutonigène
      phản ứng sinh plutoni