pluviometrical

/,plu:viə'metrik/ Cách viết khác : (pluviometrical) /,plu:viə'metrikəl/
Học thuật
Thân thiện
pluviometrical

A scientist checks the pluviometrical data after a storm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) phép đo mưa: Từ này mô tả những liên quan đến việc đo lượng mưa, thường được sử dụng trong các ngành khoa học như khí tượng học hoặc thủy văn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pluviometrical data from the station is crucial for the flood forecast. (Dữ liệu đo mưa từ trạm rất quan trọng cho dự báo lụt.)
    • They conducted a pluviometrical analysis of the region's climate. (Họ đã tiến hành một phân tích đo đạc lượng mưa về khí hậu của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pluviometrical observations": các quan trắc đo mưa.

    • The study was based on fifty years of pluviometrical observations. (Nghiên cứu dựa trên năm mươi năm quan trắc đo lượng mưa.)
  • "pluviometrical network": mạng lưới trạm đo mưa.

    • The country is expanding its pluviometrical network. (Đất nước đang mở rộng mạng lưới trạm đo mưa của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pluviometer (danh từ): máy đo mưa, lượng kế.

    • The pluviometer recorded 50mm of rain last night. ( lượng kế đã ghi nhận 50mm mưa đêm qua.)
  • Pluviometry (danh từ): phép đo mưa, lượng học.

    • Pluviometry is a key aspect of hydrology. (Phép đo mưa một khía cạnh then chốt của thủy văn học.)
Từ đồng nghĩa
  • Rainfall-measurement (tính từ): (thuộc về) đo lượng mưa.
  • Ombrometrical (tính từ): (thuộc về) đo mưa (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • "Pluviometrical" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc báo cáo khí tượng. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
pluviometrical

A scientist checks the pluviometrical data after a storm.

tính từ
  1. (thuộc) phép đo mưa