pluviometry

/,plu:vi'ɔmitri/
Học thuật
Thân thiện
pluviometry

A scientist checks the pluviometry gauge after a rainfall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép đo mưa: "pluviometry" ngành khoa học hoặc kỹ thuật liên quan đến việc đo lượng mưa rơi xuống một khu vực trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Accurate pluviometry is essential for agricultural planning. (Phép đo mưa chính xác điều cần thiết cho việc lập kế hoạch nông nghiệp.)
    • The study of regional climate patterns relies heavily on historical pluviometry data. (Việc nghiên cứu các kiểu khí hậu khu vực phụ thuộc nhiều vào dữ liệu đo mưa trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied pluviometry": phép đo mưa ứng dụng.
    • Applied pluviometry helps in designing efficient drainage systems for cities. (Phép đo mưa ứng dụng giúp thiết kế các hệ thống thoát nước hiệu quả cho các thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Pluviometer (n): máy đo mưa, lượng kế.

    • The pluviometer recorded 50mm of rainfall last night. (Máy đo mưa đã ghi nhận 50mm lượng mưa đêm qua.)
  • Pluviometric (adj): (thuộc) phép đo mưa.

    • The pluviometric chart shows monthly variations in rainfall. (Biểu đồ đo mưa cho thấy sự biến đổi lượng mưa hàng tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rainfall measurement: phép đo lượng mưa.
  • Udometry: phép đo mưa (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
pluviometry

A scientist checks the pluviometry gauge after a rainfall.

danh từ
  1. phép đo mưa

Từ gần giống