plâtreux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trát thạch cao: Mô tả bề mặt hoặc vật liệu được phủ hoặc làm bằng thạch cao.
    • màu trắng thạch cao: Mô tả một màu trắng đục, nhợt nhạt, giống như màu của thạch cao.
    • Lổn nhổn như thạch cao (pho mát): Dùng để mô tả kết cấu của một số loại pho mát non, độ ẩm mềm, dễ vỡ vụn giống như thạch cao.
    • (Từ , nghĩa ) đá thạch cao: Mô tả một nơi hoặc địa điểm chứa hoặc được cấu tạo từ thạch cao.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le mur est encore plâtreux après la réparation. (Bức tường vẫn còn lổn nhổn như trát thạch cao sau khi sửa chữa.)
    • Elle a un teint plâtreux à cause de la maladie. ( ấy nước da trắng thạch cao bệnh tật.)
    • Ce fromage de chèvre frais a une texture plâtreuse. (Loại pho mát tươi này kết cấu lổn nhổn như thạch cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un blanc plâtreux": Một màu trắng nhợt nhạt, không tự nhiên, thường dùng để mô tả màu da hoặc sơn.

    • La peinture a séché en laissant un blanc plâtreux sur la façade. (Lớp sơn khô đi để lại một màu trắng thạch cao trên mặt tiền.)
  • "Une consistance plâtreuse": Một kết cấu hoặc độ đặc giống như bột thạch cao ướt, thường dùng trong ẩm thực hoặc mô tả vật liệu.

    • La pâte à modeler maison avait une consistance plâtreuse. (Bột nặn tự làm độ đặc lổn nhổn như thạch cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Plâtre (danh từ): Thạch cao.

    • Ils ont utilisé du plâtre pour réparer le plafond. (Họ đã dùng thạch cao để sửa trần nhà.)
  • Plâtrer (động từ): Trát thạch cao.

    • Il faut plâtrer ce mur avant de le peindre. (Phải trát thạch cao bức tường này trước khi sơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Blanchâtre: Hơi trắng, trắng nhợt (chủ yếu về màu sắc).
  • Crayeux: tính chất phấn, giống phấn (về màu sắc hoặc kết cấu).
  • Farineux: bột, tơi như bột (về kết cấu).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Nhẵn mịn.
  • Coloré: màu sắc, sặc sỡ.
  • Fermé: Chắc, rắn (về kết cấu pho mát).
tính từ
  1. trát thạch cao
  2. () màu trắng thạch cao
  3. lốn nhổn như thạch cao (pho mát)
  4. (từ , nghiã ) đá thạch cao
    • Carrières plâtreuses
      mỏ đá thạch cao