plébisciter

ngọai động từ
  1. thông qua bằng bỏ phiếu toàn dân
  2. bầu bằng đa số áp đảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

plébisciter
Le gouvernement a décidé de plébisciter la nouvelle constitution.