plénitude

danh từ giống cái
  1. trạng thái đầy đủ, trạng thái trọn vẹn
    • Dans la plénitude de ses facultés
      trong trạng thái năng lượng trọn vẹn
  2. (từ , nghiã ) sự phong phú, sự sung túc
    • Vivre dans la plénitude
      sống sung túc
  3. (từ , nghiã ) trạng thái đầy
    • plénitude des temps
      (tôn giáo) lúc tận thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

plénitude
Une femme sourit avec plénitude en regardant un coucher de soleil.