Vide

/'vaidi/
tính từ
  1. trống, rỗng, không
    • Poche vide
      túi rỗng
    • Salle vide
      phòng không
  2. nhàn rỗi, không làm gì
    • Avoir des moments vides dans la journée
      những lúc nhàn rỗi trong ngày
  3. (nghĩa bóng) trống rỗng, rỗng tếch
    • Existence vide
      cuộc sống trống rỗng
    • Tête vide
      đầu óc rỗng tuếch
  4. thiếu, không (),
    • Rue vide de voitures
      đường phố không xe qua lại
    • Mot vide de sens
      từ vô nghĩa
    • avoir des chambres vides dans la tête
      hơi điên
    • avoir le cerveau vide
      đầu óc trống rỗng
    • avoir l'estomac vide
      đói bụng
    • rentrer les mains vides
      về tay không
danh từ giống đực
  1. chân không
    • Faire le vide
      tạo ra chân không
  2. chỗ trống, chỗ khuyết
    • Combler les vides
      lấp các chỗ trống
    • Les vides dans les cadres
      những chỗ khuyết trong biên chế
  3. lúc nhàn rỗi
    • Ne pas laisser des vides dans la journée
      không để những lúc nhàn rỗi trong ngày
  4. (nghĩa bóng) sự trống trải, sự trống rỗng
    • Le vide de l'âme
      sự trống trải trong tâm hồn
    • Le vide de l'existence
      sự trống rỗng của cuộc sống
  5. à vide+ không, khống
    • Voiture qui part à vide
      xe đi không
    • Moteur qui tourne à vide
      động cơ chạy không
    • faire le vide autour de quelqu'un
      để ai một mình, để cho ai cô độc
    • parler dans le vide
      nói không ai nghe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa