pneumatic

/nju:'mætik/
tính từ
  1. (thuộc) khí, (thuộc) hơi
  2. (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi
    • pneumatic hammer
      búa hơi, búa gió
  3. chạy bằng lốp hơi, lốp hơi
  4. (động vật học) nhiều khoang khí, xốp (xương chim)
  5. (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn
danh từ
  1. lốp hơi, lốp bơm hơi
  2. xe chạy bằng lốp hơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pneumatic"

Từ có nhắc đến "pneumatic"

pneumatic
A worker uses a pneumatic drill to break up the sidewalk.