poachard

/'poutʃəd/
Học thuật
Thân thiện
poachard

A poachard swims on a calm lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vịt đầu nâu: Một loài vịt lặn kích thước trung bình, thường được tìm thấychâu Âu châu Á. Con trống trưởng thành đầu màu nâu đỏ đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The poachard is a common winter visitor to these wetlands. (Vịt đầu nâu một loài chim di cư mùa đông phổ biếncác vùng đất ngập nước này.)
    • We spotted a flock of poachards diving for food. (Chúng tôi nhìn thấy một đàn vịt đầu nâu đang lặn xuống để kiếm thức ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Common poachard": Vịt đầu nâu thường, tên khoa học , loài điển hình nhất trong nhóm này.
    • The common poachard is easily identified by the male's chestnut head. (Vịt đầu nâu thường dễ dàng được nhận diện nhờ cái đầu màu hạt dẻ của con trống.)
Biến thể từ gần giống
  • Red-crested pochard (n): Vịt mào đỏ, một loài vịt lặn khác quan hệ họ hàng.
    • The red-crested pochard has a more vibrant coloration. (Vịt mào đỏ màu sắc sặc sỡ hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Diving duck: Vịt lặn (nhóm chung bao gồm poachard các loài tương tự).
poachard

A poachard swims on a calm lake.

danh từ
  1. (động vật học) vịt đầu nâu