poetics

/pou'etiks/
Học thuật
Thân thiện
poetics

The professor teaches a class on the poetics of sonnets.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều dùng như số ít):
    • Thi pháp học: Ngành học nghiên cứu về các nguyên tắc, đặc điểm lý thuyết của thơ ca nghệ thuật sáng tác thơ.
    • Luật thơ: Hệ thống các quy tắc, cấu trúc đặc điểm hình thức của thơ ca.
    • Thi học: Lý luận hoặc nguyên tắc về bản chất cấu trúc của thơ ca nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Aristotle's "Poetics" is a foundational text of literary theory. ("Thi pháp học" của Aristotle một văn bản nền tảng củaluận văn học.)
    • The course focuses on the poetics of modernist poetry. (Khóa học tập trung vào thi pháp của thơ ca hiện đại.)
    • Understanding the poetics of a haiku requires knowledge of its formal constraints. (Hiểu được luật thơ của một bài haiku đòi hỏi kiến thức về những ràng buộc hình thức của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A poetics of space": Một hệ thống lý thuyết hoặc nguyên tắc về cách không gian được biểu đạt cấu trúc trong văn chương, đặc biệt thơ ca.

    • The book explores a poetics of space in contemporary Vietnamese poetry. (Cuốn sách khám phá thi pháp về không gian trong thơ ca Việt Nam đương đại.)
  • "To develop one's own poetics": Phát triển một hệ thống nguyên tắc hoặc quan điểm cá nhân về sáng tác thẩm mỹ thơ ca.

    • The poet spent years developing her own distinctive poetics. (Nhà thơ đã dành nhiều năm để phát triển thi pháp riêng biệt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Poetic (tính từ): (thuộc về) thơ ca, mang tính chất thơ, trữ tình.

    • The novel is written in a very poetic style. (Cuốn tiểu thuyết được viết theo một phong cách rất trữ tình.)
  • Poem (danh từ): bài thơ.

  • Poetry (danh từ): thơ ca (nói chung), thi ca.
Từ đồng nghĩa
  • Theory of poetry: Lý thuyết về thơ ca.
  • Principles of verse: Các nguyên tắc của thơ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "poetics" đây danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "poetics".)

poetics

The professor teaches a class on the poetics of sonnets.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. thi pháp; luật thơ
  2. thi học