poison pen

/'pɔiznpen/
Học thuật
Thân thiện
poison pen

A person receives a poison pen letter in the mail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết thư nặc danh: Chỉ một người viết gửi những bức thư nội dung độc hại, ác ý, thường để vu khống, đe dọa hoặc làm tổn thương người nhận. Người viết thường giấu danh tính của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The celebrity received a series of hateful letters from a poison pen. (Người nổi tiếng nhận được một loạt thư thù hận từ một kẻ viết thư nặc danh.)
    • She suspected her colleague was the poison pen behind the malicious rumors. ( ấy nghi ngờ đồng nghiệp của mình kẻ viết thư nặc danh đứng sau những tin đồn ác ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "poison pen letter": thư nặc danh ác ý.
    • The politician was shaken after receiving a poison pen letter. (Chính trị gia đó bị chấn động sau khi nhận được một bức thư nặc danh ác ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Anonymous letter (n): thư nặc danh (nghĩa rộng hơn, có thể không chứa nội dung độc hại).
  • Hate mail (n): thư thù hận (nhấn mạnh vào sự thù địch trong nội dung).
Từ đồng nghĩa
  • Malicious correspondent: người viết thư ác ý.
  • Anonymous slanderer: kẻ vu khống nặc danh.
Thành ngữ liên quan
  • A pen dipped in poison: ẩn dụ chỉ lời lẽ hoặc văn phong độc hại, ác ý.
    • His critique was like a pen dipped in poison. (Bài phê bình của anh ta như thể được viết bằng một cây bút nhúng vào thuốc độc.)
poison pen

A person receives a poison pen letter in the mail.

danh từ
  1. người viết thư nặc danh (gửi cho một người nào)