poitevin

Học thuật
Thân thiện
poitevin

Un homme parle le poitevin avec son grand-père.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) xứ Poitou; (thuộc) thành phố Poitiers: Chỉ những nguồn gốc, liên quan hoặc đặc trưng cho vùng Poitou hoặc thành phố Poitiers của Pháp.
    • Ví dụ: Un accent poitevin. (Một chất giọng của vùng Poitou.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Ngôn ngữ Poitevin: Một ngôn ngữ hoặc phương ngữ Rôman, được coi là một biến thể của tiếng Occitan hoặc một ngôn ngữ riêng biệt, từng được nóivùng Poitou.
    • Ví dụ: Le poitevin est une langue d'oïl. (Poitevinmột ngôn ngữ thuộc nhóm d'oïl.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine poitevine est réputée. (Ẩm thực vùng Poitou rất nổi tiếng.)
    • Il étudie l'histoire poitevine. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử vùng Poitou.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Peu de gens parlent encore le poitevin. (Rất ít người còn nói tiếng Poitevin.)
    • Il a collecté des chansons en poitevin. (Ông ấy đã sưu tầm những bài hát bằng tiếng Poitevin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler poitevin": Nói tiếng Poitevin. Cụm từ này nhấn mạnh hành động sử dụng ngôn ngữ này.
    • Mes grands-parents parlaient poitevin entre eux. (Ông bà tôi đã nói chuyện với nhau bằng tiếng Poitevin.)
Biến thể từ liên quan
  • Poitevine (danh từ giống cái): Người phụ nữ đến từ vùng Poitou.

    • Elle est une vraie Poitevine. ( ấymột người phụ nữ Poitou chính gốc.)
  • Poitou (danh từ giống đực): Tên của vùng lịch sửtây nước Pháp.

    • Le Poitou est une ancienne province. (Poitou là một tỉnh .)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ (của vùng Poitou).
  • Danh từ (ngôn ngữ): Có thể được gọi là (lối nói Poitevin).
poitevin

Un homme parle le poitevin avec son grand-père.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Poa-tu; (thuộc) thành Poa-chi-ê (Pháp)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Poa-tu