polariser

ngoại động từ
  1. (vậthọc) phân cực
    • Polariser un rayon lumineux
      phân cực một tia sáng
    • Lumière polarisée
      ánh sáng phân cực
  2. (nghĩa bóng) quy tụ, tập trung
    • Polariser les critiques de l'opinion
      tập trung mọi sự phê phán của dư luận (vào mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "polariser"

polariser
Un physicien utilise un filtre pour polariser un rayon lumineux.