polarizable

/'pouləraizəbl/
Học thuật
Thân thiện
polarizable

A scientist places a polarizable material between two electrodes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phân cực: Mô tả tính chất của một vật liệu, nguyên tử hoặc phân tử có thể hình thành các cực điện (một đầu tích điện dương, một đầu tích điện âm) dưới tác động của một điện trường bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Water molecules are highly polarizable. (Các phân tử nước khả năng phân cực rất cao.)
    • The polarizable nature of the material makes it useful in capacitors. (Tính chất có thể phân cực của vật liệu khiến hữu ích trong các tụ điện.)
    • Scientists study how easily an electron cloud is polarizable. (Các nhà khoa học nghiên cứu xem đám mây điện tử có thể phân cực dễ dàng như thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily polarizable": dễ phân cực.

    • Large atoms with many electrons are often easily polarizable. (Các nguyên tử lớn với nhiều điện tử thường dễ phân cực.)
  • "Polarizable medium": môi trường có thể phân cực.

    • Light behaves differently when passing through a polarizable medium. (Ánh sáng ứng xử khác đi khi đi qua một môi trường có thể phân cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Polarize (động từ): làm phân cực, phân cực.

    • A strong electric field can polarize the molecule. (Một điện trường mạnh có thể làm phân cực phân tử.)
  • Polarization (danh từ): sự phân cực.

    • The polarization of light is a key concept in optics. (Sự phân cực của ánh sáng một khái niệm chính trong quang học.)
  • Polarizability (danh từ): độ phân cực (khả năng phân cực).

    • The polarizability of a substance affects its refractive index. (Độ phân cực của một chất ảnh hưởng đến chiết suất của .)
Từ đồng nghĩa
  • Capable of being polarized: khả năng bị phân cực.
  • Susceptible to polarization: dễ bị phân cực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến tính từ "polarizable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "polarizable")

polarizable

A scientist places a polarizable material between two electrodes.

tính từ
  1. có thể phân cực