pole-star

/'poulstɑ:/
Học thuật
Thân thiện
pole-star

The North Star has been a reliable pole-star for sailors navigating the seas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sao Bắc Đẩu: Tên gọi của ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor), nằm gần cực bắc bầu trời được dùng làm điểm định hướng trong hàng hải đi đường từ xưa.
    • Nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn: (nghĩa bóng) Chỉ một nguyên tắc, niềm tin, hoặc mục tiêu cố định đáng tin cậy, dùng để định hướng cho hành động hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Sailors used the pole-star to navigate the seas. (Các thủy thủ đã dùng sao Bắc Đẩu để định hướng trên biển.)
    • The pole-star is also known as Polaris. (Sao Bắc Đẩu còn được biết đến với tên gọi Polaris.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Honesty has always been his pole-star in business. (Sự trung thực luôn nguyên tắc chỉ đạo của anh ấy trong kinh doanh.)
    • Her mother's advice was the pole-star that guided her through difficult times. (Lời khuyên của mẹ điều hướng dẫn vượt qua những thời điểm khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be one's pole-star": nguyên tắc chỉ đạo của ai đó.
    • Justice is the pole-star of our legal system. (Công lý nguyên tắc chỉ đạo của hệ thống pháp luật chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Polaris (n): Tên khoa học/thiên văn của sao Bắc Đẩu.
  • North Star (n): Tên gọi khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh, cho sao Bắc Đẩu.
  • Guiding star (n): Sao dẫn đường (có thể dùng theo nghĩa đen nghĩa bóng tương tự).
  • Lodestar (n): Từ đồng nghĩa cổ điển của "pole-star", dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: North Star, Polaris, lodestar.
  • Nghĩa bóng: Guiding principle, beacon, compass (nghĩa bóng), touchstone.
pole-star

The North Star has been a reliable pole-star for sailors navigating the seas.

danh từ
  1. sao Bắc đẩu
  2. (nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn, vật hướng dẫn