policy-holder

/'pɔlisi,houldə/
Học thuật
Thân thiện
policy-holder

The policy-holder reviews their insurance documents at the desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hợp đồng bảo hiểm: "policy-holder" cá nhân hoặc tổ chức sở hữu hợp đồng bảo hiểm, người đã ký kết thanh toán phí bảo hiểm cho một chính sách bảo hiểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As the policy-holder, you have the right to update your beneficiary information. ( người hợp đồng bảo hiểm, bạn quyền cập nhật thông tin người thụ hưởng.)
    • The insurance company sent a renewal notice to the policy-holder. (Công ty bảo hiểm đã gửi thông báo gia hạn cho người hợp đồng bảo hiểm.)
    • Only the policy-holder can authorize changes to the contract. (Chỉ người hợp đồng bảo hiểm mới có thể ủy quyền thay đổi hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "named policy-holder": người hợp đồng bảo hiểm được chỉ định tên cụ thể trong hợp đồng.

    • The named policy-holder must sign the claim form. (Người hợp đồng bảo hiểm được chỉ định tên phải vào đơn yêu cầu bồi thường.)
  • "joint policy-holder": người hợp đồng bảo hiểm chung (khi từ hai người trở lên cùng sở hữu một hợp đồng).

    • My spouse and I are joint policy-holders on our home insurance. (Vợ/chồng tôi tôi những người hợp đồng bảo hiểm chung cho bảo hiểm nhà của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Policy (n): hợp đồng bảo hiểm, chính sách bảo hiểm.

    • Please read the terms of your policy carefully. (Vui lòng đọc kỹ các điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm của bạn.)
  • Insured (n): người được bảo hiểm (có thể khác với "policy-holder" nếu người được bảo hiểm không phải người sở hữu hợp đồng).

    • The insured person in this policy is my daughter. (Người được bảo hiểm trong hợp đồng này con gái tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Contract holder: người giữ hợp đồng.
  • Subscriber: người đăng ký, thường dùng trong bảo hiểm sức khỏe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "policy-holder" đây danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ "policy-holder".)

policy-holder

The policy-holder reviews their insurance documents at the desk.

danh từ
  1. người hợp đồng bảo hiểm