pollinic

/pə'linik/
Học thuật
Thân thiện
pollinic

A scientist examines pollinic grains under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) phấn hoa: Từ này mô tả những liên quan đến hoặc đặc tính của phấn hoa, những hạt bột nhỏ được sản xuất bởi nhị hoa của thực vật hoa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist studied the pollinic structure under a microscope. (Nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc thuộc phấn hoa dưới kính hiển vi.)
    • This allergy is caused by a reaction to pollinic particles in the air. (Chứng dị ứng này gây ra bởi phản ứng với các hạt thuộc phấn hoa trong không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pollinic analysis": phân tích phấn hoa (một phương pháp dùng trong khảo cổ học hoặc nghiên cứu môi trường cổ).
    • Pollinic analysis of the soil sample revealed ancient vegetation. (Phân tích phấn hoa của mẫu đất đã tiết lộ thảm thực vật cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pollen (n): phấn hoa.

    • Bees collect pollen from flowers. (Ong thu thập phấn hoa từ các bông hoa.)
  • Pollinate (v): thụ phấn.

    • Insects help to pollinate many plants. (Côn trùng giúp thụ phấn cho nhiều loài thực vật.)
  • Pollination (n): sự thụ phấn.

    • Cross-pollination increases genetic diversity. (Sự thụ phấn chéo làm tăng tính đa dạng di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Pollen-related: liên quan đến phấn hoa.
  • Of pollen: của phấn hoa.
pollinic

A scientist examines pollinic grains under a microscope.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) phấn hoa