polo-stick

/'pouloustik/ Cách viết khác : (polo_mallet) /'poulou'mælit/
Học thuật
Thân thiện
polo-stick

A player swings a polo-stick to hit the ball.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gậy đánh pôlô: Một dụng cụ thể thao dùng để đánh bóng trong môn pôlô, hình dạng giống như một cây gậy dài với phần đầu hình búa hoặc chùy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The player swung his polo-stick to hit the ball. (Người chơi vung cây gậy đánh pôlô của mình để đánh quả bóng.)
    • A good polo-stick is essential for controlling the ball. (Một cây gậy đánh pôlô tốt điều cần thiết để điều khiển bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wield a polo-stick": sử dụng, điều khiển một cây gậy đánh pôlô.
    • Learning to wield a polo-stick skillfully takes years of practice. (Học cách sử dụng thành thạo một cây gậy đánh pôlô cần nhiều năm luyện tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Polo mallet (n): Gậy đánh pôlô (cách gọi khác, đồng nghĩa).
    • He purchased a new polo mallet for the tournament. (Anh ấy đã mua một cây gậy đánh pôlô mới cho giải đấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Polo mallet: gậy đánh pôlô.
polo-stick

A player swings a polo-stick to hit the ball.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) gậy đánh pôlô