polyèdre

Học thuật
Thân thiện
polyèdre

Un polyèdre coloré repose sur la table de géométrie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Hình nhiều mặt, hình đa diện: Trong hình học, một "polyèdre" là một vật thể ba chiều các mặt phẳng, các cạnh thẳng các đỉnh. một khối đặc được bao bọc bởi các đa giác.
  2. Tính từ:

    • () nhiều mặt, đa diện: Mô tả một vật thể hoặc một hình nhiều mặt phẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Un cube est un polyèdre régulier. (Hình lập phươngmột hình đa diện đều.)
    • Les élèves étudient les propriétés de différents polyèdres. (Học sinh đang nghiên cứu các tính chất của các hình đa diện khác nhau.)
  • Tính từ:

    • Une figure polyèdre. (Một hình nhiều mặt / một hình đa diện.)
    • Un solide polyèdre. (Một vật thể đa diện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Polyèdre convexe": hình đa diện lồi (một hình đa diện mọi đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ bên trong đều nằm hoàn toàn trong hình đó).

    • Le tétraèdre est un polyèdre convexe. (Hình tứ diệnmột hình đa diện lồi.)
  • "Polyèdre régulier": hình đa diện đều (một hình đa diện tất cả các mặtcác đa giác đều bằng nhau tất cả các góc đa diện bằng nhau).

    • Il n'existe que cinq polyèdres réguliers convexes. (Chỉ tồn tại năm hình đa diện đều lồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Polyédrique (tính từ): thuộc về hình đa diện, dạng đa diện.

    • Une structure polyédrique. (Một cấu trúc đa diện.)
  • Polygonale (tính từ): thuộc về đa giác. (Lưu ý: "polygone" là hình đa giác hai chiều, trong khi "polyèdre" là hình đa diện ba chiều).

Từ đồng nghĩa
  • Solide géométrique (danh từ): vật thể hình học. (Đâymột thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả các vật thể cong như hình cầu).
  • Corps à faces planes (danh từ): vật thể các mặt phẳng. (Đâymột cách mô tả đặc điểm của "polyèdre").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "polyèdre")

polyèdre

Un polyèdre coloré repose sur la table de géométrie.

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình nhiều mặt, hình đa diện
tính từ
  1. (toán học) () nhiều mặt, đa diện
    • Angle polyèdre
      góc đa diện

Từ gần giống