polybasique

Học thuật
Thân thiện
polybasique

Un chimiste verse un acide polybasique dans un bécher.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hóa học) Đa bazơ: Thuật ngữ hóa học dùng để mô tả một axit khả năng phân ly cho ra nhiều hơn một ion hydro (H⁺) trên mỗi phân tử. Từ nàytừ hiếm ít được dùng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'acide sulfurique est un acide polybasique. (Axit sunfuric là một axit đa bazơ.)
    • Ce composé présente un caractère polybasique. (Hợp chất này tính chất đa bazơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acide polybasique": Axit đa bazơ. Đâycụm từ phổ biến nhất chứa từ "polybasique".
    • La titration d'un acide polybasique est plus complexe. (Việc chuẩn độ một axit đa bazơ thì phức tạp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Polybase (danh từ giống cái): Chất đa bazơ. "Polybasique" là tính từ bắt nguồn từ danh từ này.
  • Polyacide (danh từ giống đực): Axit đa chức, một khái niệm liên quan trong hóa học.
Từ đồng nghĩa
  • Multibasique: Đa bazơ (cùng nghĩa, cũng ít dùng).
Lưu ý
  • Từ "polybasique" chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh hóa học chuyên môn được coi là từ hiếm, ít dùng trong ngôn ngữ phổ thông.
polybasique

Un chimiste verse un acide polybasique dans un bécher.

tính từ
  1. (hóa học)
  2. xem polybase
  3. (Acide polybasique) (từ hiếm, nghĩa ít dùng) polixit