polygamist

/pɔ'ligəmist/
Học thuật
Thân thiện
polygamist

A polygamist stands with his three spouses for a family portrait.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chế độ đa thê hoặc đa phu: Một người (thường đàn ông) nhiều hơn một vợ cùng một lúc. Trong một số ngữ cảnh hiếm hơn, có thể chỉ một người phụ nữ nhiều hơn một chồng cùng một lúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tribal chief was known to be a polygamist with three wives. (Vị trưởng được biết đến một người đa thê với ba người vợ.)
    • In some historical societies, a wealthy polygamist might have several spouses. (Trong một số xã hội lịch sử, một người đa thê giàu có có thể nhiều vợ/chồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a convicted polygamist": một người đa thê bị kết án (thườngnhững nơi hành vi này bất hợp pháp).
    • The leader of the sect was arrested as a convicted polygamist. (Thủ lĩnh của giáo phái đã bị bắt với tư cách một người đa thê bị kết án.)
Biến thể từ gần giống
  • Polygamy (n): chế độ đa thê/đa phu, hành vi hoặc tập tục nhiều hơn một vợ/chồng cùng lúc.

    • Polygamy is illegal in many countries. (Chế độ đa thê bất hợp phápnhiều quốc gia.)
  • Polygamous (adj): thuộc về hoặc tính chất đa thê/đa phu.

    • They were part of a polygamous community. (Họ từng một phần của một cộng đồng đa thê.)
Từ đồng nghĩa
  • Practitioner of polygamy: người thực hành chế độ đa thê/đa phu.
Từ trái nghĩa
  • Monogamist (n): người theo chế độ một vợ một chồng.
polygamist

A polygamist stands with his three spouses for a family portrait.

danh từ
  1. người nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) người nhiều chồng