polymerous

/pɔ'limərəs/
Học thuật
Thân thiện
polymerous

A botanist examines a polymerous flower under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học) Nhiều bộ phận: Thuật ngữ "polymerous" mô tả một cấu trúc sinh học số lượng bộ phận (như cánh hoa, nhị hoa, đài) nhiều hơn so với số lượng thông thường hoặc điển hình.
    • (Thực vật học) Nhiều mẫu, nhiều phần: Trong thực vật học, "polymerous" đặc biệt dùng để chỉ hoa số lượng các bộ phận trong mỗi vòng (như đài hoa, cánh hoa, nhị hoa) lớn hơn số lượng thông thường, thường bội số của số lượng cơ bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The flower is polymerous, having twelve petals instead of the usual five or six. (Đóa hoa này nhiều cánh, với mười hai cánh hoa thay vì năm hoặc sáu cánh như thông thường.)
    • Botanists study polymerous whorls to understand plant evolution. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các vòng nhiều phần để hiểu về sự tiến hóa của thực vật.)
    • A polymerous condition can be observed in some mutant plant species. (Một tình trạng nhiều bộ phận có thể được quan sát thấymột số loài thực vật đột biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "polymerous flower": hoa nhiều phần, hoa số lượng bộ phận (cánh, nhị, đài) lớn.

    • The cactus sometimes produces polymerous flowers. (Cây xương rồng đôi khi ra những bông hoa nhiều cánh.)
  • "polymerous versus oligomerous": (nhiều phần so với ít phần) - thuật ngữ dùng trong so sánh cấu trúc.

    • The classification depends on whether the structure is polymerous or oligomerous. (Việc phân loại phụ thuộc vào việc cấu trúc đó nhiều phần hay ít phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Polymer (n): Polyme (một chất cấu trúc phân tử lớn được tạo thành từ nhiều đơn vị nhỏ lặp lại).
  • Polymerization (n): Sự trùng hợp, quá trình tạo thành polyme.
Từ đồng nghĩa
  • Multipartite: (tính từ) nhiều phần, chia thành nhiều phần. (Từ đồng nghĩa chung về ý nghĩa, nhưng ít dùng trong bối cảnh thực vật học chuyên môn như "polymerous").
  • Pleomorphic: (tính từ) đa hình. (Có thể dùng trong một số ngữ cảnh sinh học rộng hơn để chỉ sự tồn tại dưới nhiều hình thức.)
Từ trái nghĩa
  • Oligomerous: (tính từ) ít phần, số lượng bộ phận ít hơn bình thường.
  • Dimerous: (tính từ) các bộ phận xếp thành từng cặp hoặc theo bội số của hai.
  • Tetramerous: (tính từ) các bộ phận xếp theo bội số của bốn ( dụ: hoa 4 cánh).
polymerous

A botanist examines a polymerous flower under a magnifying glass.

tính từ
  1. (sinh vật học) nhiều bộ phận
  2. (thực vật học) nhiều mẫu