polyphyllous

/,pɔli'filəs/
Học thuật
Thân thiện
polyphyllous

A polyphyllous plant has many small leaves arranged along its stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Loạn : Thuật ngữ thực vật học dùng để chỉ một cấu trúc, đặc biệt bao hoa (như đài hoa hoặc tràng hoa), được cấu tạo từ nhiều đơn riêng rẽ, rời nhau, thay vì dính liền thành một khối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The calyx of the rose is polyphyllous, consisting of five separate sepals. (Đài hoa của hoa hồng loạn , bao gồm năm đài rời nhau.)
    • Botanists classify the flower as polyphyllous because its petals are not fused. (Các nhà thực vật học phân loại bông hoa này loạn các cánh hoa của không dính liền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: "Polyphyllous" hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả thực vật học hoặc phân loại học. thuật ngữ đối lập với "gamophyllous" (hợp - chỉ các bộ phận dính liền).
    • The polyphyllous nature of the perianth is a key diagnostic feature for this genus. (Đặc tính loạn của bao hoa một đặc điểm nhận dạng chính cho chi thực vật này.)
Biến thể từ gần giống
  • Polyphyll- (tiền tố): Được sử dụng như một thành phần cấu tạo từ trong các thuật ngữ thực vật học khác.
    • Polyphyllous calyx: Đài hoa loạn .
    • Polyphyllous corolla: Tràng hoa loạn .
Từ đồng nghĩa
  • Choripetalous: (tính từ, thực vật học) cánh hoa rời, không dính. (Thường dùng cho tràng hoa).
  • Aposepalous: (tính từ, thực vật học) đài rời. (Thường dùng cho đài hoa).
Từ trái nghĩa
  • Gamophyllous: (tính từ) Hợp ; chỉ các bộ phận như đài hoặc cánh hoa dính liền với nhau thành ống hoặc một khối.
  • Sympetalous: (tính từ) Hợp cánh; cánh hoa dính liền.
  • Synsepalous: (tính từ) Hợp đài; đài dính liền.
polyphyllous

A polyphyllous plant has many small leaves arranged along its stem.

tính từ
  1. (thực vật học) loạn