polytheist

/'pɔliθi:ist/
Học thuật
Thân thiện
polytheist

A polytheist prays at a small altar with statues of multiple deities.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết đa thần: Một người tin vào sự tồn tại của nhiều vị thần hoặc thần linh.
    • Người theo đạo đa thần: Một tín đồ của một tôn giáo công nhận thờ phụng nhiều vị thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In ancient Greece, a polytheist would worship gods like Zeus and Athena. (Ở Hy Lạp cổ đại, một người theo thuyết đa thần sẽ thờ phụng các vị thần như Zeus Athena.)
    • She identifies as a polytheist and honors multiple deities in her practice. ( ấy tự nhận mình người theo đạo đa thần tôn kính nhiều vị thần linh trong việc thực hành tín ngưỡng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Devout polytheist": người theo thuyết đa thần sùng đạo.

    • He was a devout polytheist, making daily offerings at the temple. (Ông ấy một người theo thuyết đa thần rất sùng đạo, thực hiện các lễ vật hàng ngày tại đền thờ.)
  • "Modern polytheist": người theo thuyết đa thần hiện đại.

    • Some modern polytheists reconstruct ancient pagan religions. (Một số người theo thuyết đa thần hiện đại phục dựng lại các tôn giáo ngoại giáo cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Polytheism (n): thuyết đa thần, đạo đa thần.

    • Polytheism was common in many ancient civilizations. (Thuyết đa thần phổ biếnnhiều nền văn minh cổ đại.)
  • Polytheistic (adj): (thuộc) thuyết đa thần, đa thần giáo.

    • Hinduism is a polytheistic religion. (Ấn Độ giáo một tôn giáo đa thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Multi-theist: người tin vào nhiều thần (ít phổ biến hơn).
  • Pagan: người ngoại giáo, người theo tín ngưỡng đa thần (trong ngữ cảnh lịch sử hoặc hiện đại).
Từ trái nghĩa
  • Monotheist (n): người theo thuyết nhất thần, người theo đạo một thần.
    • Christians, Muslims, and Jews are typically monotheists. (Tín đồ Đốc, Hồi giáo Do Thái giáo thường những người theo thuyết nhất thần.)
polytheist

A polytheist prays at a small altar with statues of multiple deities.

danh từ
  1. người theo thuyết nhiều thần; người theo đạo nhiều thần

Từ chứa "polytheist"