pondérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giữ cân bằng, điều chỉnh để cân bằng: Hành động điều chỉnh các yếu tố, lực lượng hoặc giá trị để đạt được sự cân bằng hoặc tỷ lệ phù hợp.
    • (Kinh tế) Chỉnh bình: Trong kinh tế, chỉ việc điều chỉnh, cân đối các chỉ số, giá cả hoặc các yếu tố thị trường.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le gouvernement cherche à pondérer les intérêts des différents groupes. (Chính phủ tìm cách giữ cân bằng lợi ích của các nhóm khác nhau.)
    • Il faut pondérer ces résultats avec prudence. (Cần phải điều chỉnh cân bằng những kết quả này một cách thận trọng.)
    • L'économiste propose de pondérer l'indice des prix. (Nhà kinh tế học đề xuất chỉnh bình chỉ số giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pondérer un avis": Cân nhắc, điều chỉnh một ý kiến bằng cách xem xét các yếu tố khác.

    • Il a pondéré son avis initial après avoir entendu les arguments. (Anh ấy đã điều chỉnh ý kiến ban đầu sau khi nghe các lập luận.)
  • "Pondérer les risques": Đánh giá cân đối các rủi ro.

    • Un bon gestionnaire doit savoir pondérer les risques. (Một nhà quảngiỏi phải biết cân đối các rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Pondération (danh từ): Sự cân bằng, sự cân nhắc; tính chất cân đối.

    • La pondération de ses propos est appréciée. (Sự cân nhắc trong lời nói của anh ấy được đánh giá cao.)
  • Pondéré, pondérée (tính từ): Cân bằng, điềm đạm, chừng mực.

    • C'est une personne pondérée dans ses jugements. (Đómột người điềm đạm trong các phán xét của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Équilibrer: Cân bằng.
  • Ajuster: Điều chỉnh.
  • Modérer: Làm dịu, kiềm chế, điều tiết.
  • Nuancer: Tạo sắc thái, làm cho tinh tế hơn.
Từ trái nghĩa
  • Déséquilibrer: Làm mất cân bằng.
  • Exagérer: Phóng đại, cường điệu.
  • Fausser: Làm sai lệch, bóp méo.
ngoại động từ
giữ cân bằng
  1. Pondérer les forces+ giữ cân bằng các lực lượng
  2. (kinh tế) chỉnh bình

Từ gần giống