poor-law

/'pluəlɔ:/
Học thuật
Thân thiện
poor-law

The new poor-law established workhouses for the destitute.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật tế bần: Một hệ thống luật pháp lịch sử được thiết lập để cung cấp sự hỗ trợ cứu trợ cho những người nghèo, người không khả năng lao động hoặc không nguồn thu nhập trong một cộng đồng hoặc quốc gia. Luật này thường quy định về việc thành lập quản lý các cơ sở như nhà tế bần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old poor-law was reformed in the 19th century. (Luật tế bần đã được cải cách vào thế kỷ 19.)
    • He studied the history of the English poor-law. (Ông ấy đã nghiên cứu lịch sử của luật tế bần Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "poor-law system": hệ thống luật tế bần.

    • The poor-law system was often criticized for its harsh conditions. (Hệ thống luật tế bần thường bị chỉ trích những điều kiện khắc nghiệt của .)
  • "poor-law union": liên hiệp các giáo khu (ở Anh) được thành lập để quản lý việc cứu tế người nghèo theo luật.

    • Each poor-law union was responsible for running a workhouse. (Mỗi liên hiệp luật tế bần chịu trách nhiệm điều hành một nhà tế bần.)
Biến thể từ gần giống
  • Poorhouse (n): nhà tế bần, nơi trú dành cho người nghèo được cung cấp theo luật.
  • Pauper (n): người nghèo khó, người nhận trợ cấp theo luật tế bần.
Từ đồng nghĩa
  • Relief law: luật cứu trợ.
  • Welfare legislation: luật phúc lợi (nghĩa hiện đại, rộng hơn).
Lưu ý
  • "Poor-law" một thuật ngữ lịch sử, chủ yếu liên quan đến hệ thống luật pháp của Anh một số nước châu Âu từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19. thường được nhắc đến trong các văn bản lịch sử, xã hội học hoặc nghiên cứu chính sách công.
poor-law

The new poor-law established workhouses for the destitute.

danh từ
  1. luật tế bần