porte-vent

Học thuật
Thân thiện
porte-vent

Le porte-vent dirige l'air vers le feu de la forge.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):

    • Ống gió: Một bộ phận hình ống dùng để dẫn hoặc cung cấp luồng không khí, thường trong các hệ thống như rèn, sưởi hoặc một số nhạc cụ.
  2. Tính từ:

    • (Dùng trong cụm "tuyau porte-vent"): Mô tả một ống chức năng dẫn gió.
    • Ví dụ: tuyau porte-vent (ống dẫn gió).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le forgeron actionnait le soufflet relié au porte-vent de la forge. (Người thợ rèn vận hành chiếc bễ nối với ống gió của rèn.)
    • Dans certains instruments à vent anciens, le porte-vent est une pièce cruciale. (Trong một số nhạc cụ hơi cổ, ống giómột bộ phận quan trọng.)
  • Tính từ (trong cụm danh từ):

    • Il faut vérifier l'étanchéité du tuyau porte-vent. (Cần kiểm tra độ kín của ống dẫn gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc chuyên môn liên quan đến luyện kim, hệ thống sưởi ấm hoặc cấu tạo nhạc cụ. ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Conduit d'air (cụm danh từ): Ống dẫn khí (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Tuyau à air (cụm danh từ): Ống khí.
  • Soufflet (danh từ giống đực): Cái bễ, thườngnguồn tạo ra luồng gió cho .
Từ đồng nghĩa
  • Conduit d'air: Ống dẫn khí.
  • Tuyau d'insufflation: Ống thổi khí.
Lưu ý
  • "Porte-vent"một danh từ ghép không thay đổi hình thức (), số nhiều vẫnporte-vent.
  • Khi dùng như tính từ, thường đứng sau danh từ cũng không đổi (ví dụ: , ).
porte-vent

Le porte-vent dirige l'air vers le feu de la forge.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. ống gió
tính từ
  1. (Tuyau porte-vent) ống gió