portlandien

Học thuật
Thân thiện
portlandien

Le portlandien est une période géologique caractérisée par des dépôts calcaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kỳ Portland, bậc Portland: Một đơn vị phân chia thời gian địa chất, thuộc về tầng trên cùng của kỷ Jura. được đặt tên theo các thành hệ đá vôi đặc trưng được tìm thấyđảo Portland, Anh.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) kỳ Portland: Mô tả những liên quan đến đơn vị thời gian địa chất này, như đá, hóa thạch, hoặc môi trường cổ đại của kỳ Portland.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Les calcaires du portlandien sont riches en fossiles. (Các đá vôi của kỳ Portland rất giàu hóa thạch.)
    • Le portlandien marque la fin du Jurassique. (Kỳ Portland đánh dấu sự kết thúc của kỷ Jura.)
  • Tính từ:

    • On a découvert une faune portlandienne très diversifiée. (Người ta đã phát hiện ra một hệ động vật thuộc kỳ Portland rất đa dạng.)
    • Ce dépôt sédimentaire est d'âge portlandien. (Lớp trầm tích này niên đại Portland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật chuyên ngành như địa chất học, cổ sinh vật học nghiên cứu địa tầng.
  • Khi viết hoa (Portlandien), thường được dùng như một danh từ riêng để chỉ đơn vị thời gian địa chính thức.
Biến thể từ gần giống
  • Portland (danh từ riêng): Tên của hòn đảoAnh, nơi cung cấp tên gọi cho kỳ địa chất.
  • Jurassique supérieur (danh từ): Kỷ Jura muộn/Muộn kỷ Jura, là giai đoạn lớn hơn bao gồm kỳ Portland.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Kỳ Portland, bậc Portland (đâycác thuật ngữ tương đương trong tiếng Việt).
  • Tính từ: (Thuộc) tầng Portland.
Lưu ý
  • "Portlandien"một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta sẽ dùng cách giải thích như "thuộc về cuối kỷ Jura" thay vì dùng từ này.
  • Từ này không thành ngữ, cụm động từ (phrasal verbs) hoặc cách dùng ẩn dụ phổ biến do tính chất chuyên môn cao của .
portlandien

Le portlandien est une période géologique caractérisée par des dépôts calcaires.

danh từ giống đực
  1. (địa lý, địa chất) kỳ poclan; bậc poclan
tính từ
  1. xem danh từ giống đực