post-coach

/'poustʃeiz/ Cách viết khác : (post-coach) /'poustkoutʃ/
Học thuật
Thân thiện
post-coach

A post-coach travels along a country road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe ngựa trạm: Một loại xe ngựa chạy theo tuyến đường các trạm dừng cố định để thay ngựa đón trả khách, được sử dụng phổ biến trong lịch sử trước khi đường sắt ô tô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The post-coach arrived at the inn two hours late due to the storm. (Xe ngựa trạm đã đến quán trọ muộn hai giờ cơn bão.)
    • In the 19th century, traveling by post-coach was the fastest way to cross the country. (Vào thế kỷ 19, đi lại bằng xe ngựa trạm cách nhanh nhất để băng qua đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to travel by post-coach": đi lại bằng xe ngựa trạm.
    • Before the railway, people of means would travel by post-coach. (Trước khi đường sắt, những ngườiđiều kiện sẽ đi lại bằng xe ngựa trạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Stagecoach (n): xe ngựa chạy trạm (từ đồng nghĩa gần, chỉ cùng một phương tiện lịch sử).
  • Mail coach (n): xe ngựa chở thư (một loại xe tương tự, thường chuyên chở thư từ).
Từ đồng nghĩa
  • Stagecoach: xe ngựa chạy trạm.
  • Diligence: xe ngựa công cộng (từ thông dụng trong tiếng Anh Mỹ lịch sử).
post-coach

A post-coach travels along a country road.

danh từ
  1. (sử học) xe ngựa trạm