post-glacial

/'poust'gleisjəl/
Học thuật
Thân thiện
post-glacial

The landscape shows clear post-glacial features like moraines and kettle lakes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Địa , Địa chất) Sau thời kỳ sông băng: Chỉ thời kỳ hoặc các hiện tượng xảy ra sau khi các sông băng lớn rút đi, thường kỷ nguyên địa chất hiện tại kể từ khi kỷ Băng hà cuối cùng kết thúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists study post-glacial rebound to understand how land rises after ice melts. (Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng nâng lên hậu băng hà để hiểu đất liền dâng lên như thế nào sau khi băng tan.)
    • The post-glacial climate became much warmer. (Khí hậu hậu băng hà trở nên ấm hơn nhiều.)
    • This valley was formed by post-glacial erosion. (Thung lũng này được hình thành bởi sự xói mòn hậu băng hà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "post-glacial period": thời kỳ hậu băng hà.

    • Human civilization developed mainly during the post-glacial period. (Nền văn minh nhân loại phát triển chủ yếu trong thời kỳ hậu băng hà.)
  • "post-glacial sediments": trầm tích hậu băng hà.

    • The lake is filled with post-glacial sediments. (Hồ được lấp đầy bởi các trầm tích hậu băng hà.)
Biến thể từ gần giống
  • Glacial (adj): (thuộc về) sông băng, thời kỳ băng hà.
  • Interglacial (adj): gian băng (thời kỳ ấm áp giữa hai kỷ băng hà).
  • Postglacial (adj): (cách viết khác, không dấu gạch ngang) có nghĩa tương tự "post-glacial".
Từ đồng nghĩa
  • Holocene (adj, n): (thuộc về) Kỷ Holocene, tên gọi chính thức của kỷ nguyên địa chất hậu băng hà hiện tại.
post-glacial

The landscape shows clear post-glacial features like moraines and kettle lakes.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) sau thời kỳ sông băng