post-graduate

/'poust'grædjuit/
Học thuật
Thân thiện
post-graduate

A post-graduate student studies in a university library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sau khi tốt nghiệp (đại học): Dùng để mô tả giai đoạn, hoạt động hoặc chương trình học diễn ra sau khi đã hoàn thành bằng cấp đại học đầu tiên (cử nhân).
  2. Danh từ:

    • Nghiên cứu sinh: Người đang theo học một chương trình sau đại học, như thạc sĩ hoặc tiến sĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is pursuing post-graduate studies in biology. ( ấy đang theo đuổi việc học sau đại học về ngành sinh học.)
    • The university offers several post-graduate courses. (Trường đại học cung cấp một số khóa học sau đại học.)
  • Danh từ:

    • He is a post-graduate at a famous university. (Anh ấy một nghiên cứu sinh tại một trường đại học nổi tiếng.)
    • The conference is open to all post-graduates. (Hội nghị mở cửa cho tất cả các nghiên cứu sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Post-graduate research": nghiên cứu sau đại học.

    • Her post-graduate research focuses on renewable energy. (Nghiên cứu sau đại học của tập trung vào năng lượng tái tạo.)
  • "Post-graduate degree": bằng cấp sau đại học (như thạc sĩ, tiến sĩ).

    • Obtaining a post-graduate degree requires dedication. (Để được một bằng sau đại học đòi hỏi sự cống hiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Postgraduate (adj, n): Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của "post-graduate", cùng nghĩa.

    • Postgraduate students often work as teaching assistants. (Sinh viên sau đại học thường làm trợ giảng.)
  • Graduate student (n): Sinh viên sau đại học (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).

    • The lab is full of graduate students. (Phòng thí nghiệm đầy các sinh viên sau đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Advanced student: sinh viên trình độ cao.
  • Doctoral candidate: nghiên cứu sinh tiến sĩ (một loại cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "post-graduate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "post-graduate")

post-graduate

A post-graduate student studies in a university library.

tính từ
  1. sau khi tốt nghiệp
    • a post-graduate student
      nghiên cứu sinh
danh từ
  1. nghiên cứu sinh