post-nuptial

/'poust'nʌpʃəl/
Học thuật
Thân thiện
post-nuptial

A couple enjoys a post-nuptial breakfast on their hotel balcony.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sau khi kết hôn, sau lễ cưới: Mô tả những sự việc, thỏa thuận hoặc tình trạng xảy ra hoặc được thiết lập sau khi hôn lễ đã diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They signed a post-nuptial agreement to clarify financial arrangements. (Họ đã một thỏa thuận sau khi kết hôn để làm các thỏa thuận tài chính.)
    • The post-nuptial celebration was even more lavish than the wedding itself. (Buổi lễ ăn mừng sau đám cưới còn xa hoa hơn cả chính lễ cưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "post-nuptial settlement": thỏa thuận dàn xếp tài sản sau khi kết hôn, thường được lập để quy định việc phân chia tài sản trong tương lai.
    • The couple considered a post-nuptial settlement for asset protection. (Cặp đôi đã cân nhắc một thỏa thuận dàn xếp sau hôn nhân để bảo vệ tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Prenuptial (adj): trước khi kết hôn (đối lập với "post-nuptial").
    • A prenuptial agreement is signed before the wedding. (Một thỏa thuận tiền hôn nhân được trước đám cưới.)
Từ đồng nghĩa
  • After-marriage (adj): sau khi kết hôn (ít phổ biến hơn).
  • Post-marital (adj): sau hôn nhân.
post-nuptial

A couple enjoys a post-nuptial breakfast on their hotel balcony.

tính từ
  1. sau khi cưới