post-postcript

/'poust'pousskript/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tái, tái bút: Một phần bổ sung được thêm vào sau một phần "tái bút" (postscript) trong một bức thư hoặc tài liệu, thường được viết tắt P.P.S. có nghĩa "sau tái bút".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In his letter, he wrote a postscript and then a post-postscript. (Trong bức thư của mình, anh ấy đã viết một phần tái bút sau đó một phần tái bút nữa.)
    • P.P.S. Don't forget to water the plants. (Tái bút lần nữa: Đừng quên tưới cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to add a post-postscript": thêm một phần tái bút nữa.
    • She felt she had to add a post-postscript to clarify her point. ( ấy cảm thấy cần phải thêm một phần tái bút nữa để làm quan điểm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Postscript (P.S.) (n): tái bút, phần viết thêm sau khi đã thư.
  • Post-post-postscript (P.P.P.S.) (n): tái bút lần thứ ba, phần bổ sung sau một "post-postscript".
Từ đồng nghĩa
  • Afterthought (additional note): ý nghĩ thêm vào sau (trong ngữ cảnh viết thư).
  • Second postscript: tái bút thứ hai.
Lưu ý
  • Từ này ít phổ biến trong văn nói hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn viết trang trọng hoặc thư từ.
  • Thứ tự thông thường trong một bức thư : nội dung chính -> Postscript (P.S.) -> Post-postscript (P.P.S.).
danh từ
  1. (thường) (viết tắt) P.P.S., tái, tái bút