posture-maker

/'pɔstʃə,meikə/
Học thuật
Thân thiện
posture-maker

A posture-maker performs a graceful backbend on the stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Diễn viên nhào lộn: Một người biểu diễn các động tác thể chất khéo léo, thường uốn dẻo hoặc nhào lộn, để giải trí cho khán giả.
    • Người làm trò uốn mình, "người rắn": Một nghệ sĩ biểu diễn khả năng uốn cong cơ thể một cách phi thường, tạo ra những tư thế (posture) kỳ lạ hoặc đẹp mắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The circus featured a talented posture-maker who could twist his body into impossible shapes. (Rạp xiếc một diễn viên nhào lộn tài năng, người có thể xoắn cơ thể mình thành những hình dạng không tưởng.)
    • In the 19th century, posture-makers were popular attractions in traveling shows. (Vào thế kỷ 19, những người làm trò uốn mình điểm thu hút phổ biến trong các chương trình lưu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc khi mô tả các loại hình biểu diễn cổ điển, xiếc. ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Contortionist (n): nghệ sĩ uốn dẻo. Đây từ hiện đại phổ biến hơn để chỉ một "posture-maker".
    • The contortionist amazed the audience with her flexibility. (Nghệ sĩ uốn dẻo đã làm khán giả kinh ngạc với sự dẻo dai của ấy.)
  • Acrobat (n): diễn viên nhào lộn, thể dục nhào lộn. Nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả các động tác leo trèo, giữ thăng bằng.
  • Performer (n): nghệ sĩ biểu diễn. Một từ chung chung hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Contortionist: nghệ sĩ uốn dẻo.
  • Flexibility artist: nghệ sĩ biểu diễn độ dẻo.
Lưu ý
  • "Posture-maker" một từ cổ, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản . Trong tiếng Việt, có thể dịch thoáng "nghệ sĩ uốn dẻo" hoặc "diễn viên nhào lộn đặc biệt" để phù hợp với ngữ cảnh hiện đại.
posture-maker

A posture-maker performs a graceful backbend on the stage.

danh từ
  1. diễn viên nhào lộn; người làm trò uốn mình, "người rắn"