postérieurement

Học thuật
Thân thiện
postérieurement

L'acte a été établi postérieurement à l'accord initial.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Sau, về sau, sau đó: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra hoặc một hành động được thực hiệnmột thời điểm muộn hơn, đến sau một thời điểm hoặc sự kiện khác đã được xác định.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La décision a été prise postérieurement à notre réunion. (Quyết định đã được đưa ra sau cuộc họp của chúng tôi.)
    • Ce texte a été ajouté postérieurement à la rédaction initiale. (Đoạn văn bản này đã được thêm vào sau khi bản thảo đầu tiên được viết.)
    • Il a confirmé son accord postérieurement. (Anh ấy đã xác nhận sự đồng ý của mình về sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "postérieurement à (quelque chose)": sau (một sự việc, thời điểm nào đó). Đâycấu trúc phổ biến nhất, nhấn mạnh mối quan hệ thời gian theo sau một mốc cụ thể.
    • La loi entrera en vigueur postérieurement à sa publication au journal officiel. (Luật sẽ hiệu lực sau khi được công bố trên công báo.)
Biến thể từ liên quan
  • Postérieur, postérieure (tính từ): ở phía sau, xảy ra sau.

    • La partie postérieure de la maison. (Phần phía sau của ngôi nhà.)
    • Une date postérieure. (Một ngày muộn hơn, sau đó.)
  • Postériorité (danh từ): tính chất xảy ra sau, thời điểm sau.

    • La postériorité d'un événement. (Tính chất xảy ra sau của một sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Après: sau (thông dụng nhất).
  • Ultérieurement: về sau này, sau đó (trang trọng, thường chỉ tương lai xa hơn).
  • Dans un second temps: ở bước thứ hai, tiếp theo.
Từ trái nghĩa
  • Antérieurement: trước đó, trước đây.
  • Auparavant: trước kia, trước đó.
  • Précédemment: trước đây, trước đó.
postérieurement

L'acte a été établi postérieurement à l'accord initial.

phó từ
  1. sau, về sau
    • Acte établi postérieurement à un autre
      văn kiện lập sau văn kiện khác

Từ trái nghĩa