avant

giới từ
  1. trước
    • Avant le départ
      trước khi đi
    • Avant Jésus-Christ
      trước công nguyên
    • Il est arrivé avant moi
      đến trước tôi
    • avant de
      trước khi
    • Avant de parler
      trước khi nói
    • Réfléchissez bien avant de vous décider
      hãy suy nghĩ kỹ trước khi quyết định
    • Prendre un médicament avant de manger
      uống thuốc trước khi ăn
    • avant que
      trước khi
    • Avant qu'il revienne
      trước khi trở về
    • avant tout
      trước hết
    • La santé passe avant tout
      sức khoẻ là trên hết
    • mettre la charrue avant les boeufs
      đặt cái cày trước con , làm chuyện ngược đời
phó từ
  1. trước
    • Il est parti avant
      đã đi trước
    • Quelques jours avant
      vài ngày trước đó
  2. sâu vào
    • Creuser plus avant
      đào sâu hơn vào
  3. muộn
    • Fort avant dans la nuit
      rất muộn về đêm (đêm đã khuya)
    • en avant
      lên trước, ra trước
    • En avant, marche!
      đằng trước, bước!
    • Se pencher en avant
      chúi về phiá trước
    • Regarder en avant
      nhìn về phía trước, nhìn về tương lai
    • en avant de
      trước (về vị trí trong không gian)
    • Avent
danh từ giống đực
  1. phần trước, mũi
    • L'avant d'une voiture
      phần trước xe
  2. (thể dục thể thao) tiền đạo (bóng đá)
    • La ligne des avants
      hàng tiền đạo
  3. (quân sự) tiền tuyến
  4. aller de l'avant+ thẳng tiến, mạnh tiến
tính từ (không đổi)
  1. trước
    • Les roues avant
      các bánh trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

avant
Il pose son sac avant de traverser la rue.