potamology
/,pɔtə'mɔlədʤi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoa sông ngòi, môn sông ngòi: Một nhánh của địa lý học và thủy văn học chuyên nghiên cứu về sông, bao gồm dòng chảy, lưu vực, hình thái, sự hình thành và các đặc điểm khác của chúng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Potamology is essential for understanding river ecosystems and managing water resources. (Khoa sông ngòi rất cần thiết để hiểu về hệ sinh thái sông và quản lý tài nguyên nước.)
- His research in potamology focuses on the sediment transport of the Mekong River. (Nghiên cứu của ông ấy về môn sông ngòi tập trung vào sự vận chuyển trầm tích của sông Mekong.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Applied potamology": khoa sông ngòi ứng dụng, thường liên quan đến việc giải quyết các vấn đề thực tế như kiểm soát lũ lụt, xói mòn bờ sông.
- The engineer used principles of applied potamology to design the flood control system. (Kỹ sư đã sử dụng các nguyên tắc của khoa sông ngòi ứng dụng để thiết kế hệ thống kiểm soát lũ.)
Biến thể và từ gần giống
- Potamological (adj): thuộc về khoa sông ngòi.
- The potamological survey provided detailed data on the river's flow. (Cuộc khảo sát thuộc về khoa sông ngòi đã cung cấp dữ liệu chi tiết về dòng chảy của con sông.)
- Potamologist (n): nhà nghiên cứu khoa sông ngòi.
- She is a renowned potamologist who has studied rivers across Southeast Asia. (Bà ấy là một nhà nghiên cứu khoa sông ngòi nổi tiếng, người đã nghiên cứu các con sông trên khắp Đông Nam Á.)
Từ đồng nghĩa
- River science: khoa học về sông (cách gọi thông thường hơn, ít chuyên môn).
- Fluvial geomorphology: địa mạo học sông (một nhánh chuyên sâu hơn về hình thái và quá trình hình thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.
danh từ
- (địa lý,địa chất) khoa sông ngòi, môn sông ngòi