poultry farm

/'poultrifɑ:m/
Học thuật
Thân thiện
poultry farm

A poultry farm has many chickens and ducks in a large open yard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trại chăn nuôi gia cầm: Một cơ sở nông nghiệp chuyên nuôi các loại gia cầm như , vịt, ngan, ngỗng để lấy thịt, trứng hoặc giống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My uncle owns a large poultry farm in the countryside. (Chú tôi sở hữu một trại chăn nuôi gia cầm lớnnông thôn.)
    • The new regulations aim to improve hygiene standards on poultry farms. (Các quy định mới nhằm cải thiện tiêu chuẩn vệ sinh tại các trại chăn nuôi gia cầm.)
    • They visited a modern poultry farm to learn about chicken rearing techniques. (Họ đã thăm một trại chăn nuôi gia cầm hiện đại để học về kỹ thuật nuôi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate/run a poultry farm": vận hành/quản lý một trại chăn nuôi gia cầm.

    • It requires a lot of capital and knowledge to run a successful poultry farm. (Cần rất nhiều vốn kiến thức để vận hành một trại chăn nuôi gia cầm thành công.)
  • "commercial poultry farm": trại chăn nuôi gia cầm thương mại (quy mô lớn).

    • Most eggs in supermarkets come from commercial poultry farms. (Hầu hết trứng trong siêu thị đến từ các trại chăn nuôi gia cầm thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Poultry (n): gia cầm (chỉ chung các loại chim, , vịt được nuôi để lấy thịt/trứng).

    • Poultry such as chickens and ducks are common sources of meat. (Gia cầm như vịt nguồn thịt phổ biến.)
  • Poultry farming (n): nghề chăn nuôi gia cầm, ngành chăn nuôi gia cầm.

    • Poultry farming is a major agricultural sector in many countries. (Chăn nuôi gia cầm một ngành nông nghiệp chínhnhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Chicken farm: trại nuôi (nghĩa hẹp hơn, chỉ nuôi ).
  • Avian farm: trại nuôi chim (cách nói trang trọng/khoa học hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ ghép "poultry farm".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "poultry farm".)

poultry farm

A poultry farm has many chickens and ducks in a large open yard.

danh từ
  1. trại chăn nuôi vịt