poultry yard

/'poultrijɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
poultry yard

A family collects eggs from the poultry yard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sân nuôi gia cầm: Một khu vực được rào lại, thường nằm gần nhà hoặc trang trại, dùng để nuôi nhốt chăn thả các loại gia cầm như , vịt, ngỗng, gà tây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer collects eggs from the hens in the poultry yard every morning. (Người nông dân thu nhặt trứng từ những con gà mái trong sân nuôi gia cầm mỗi sáng.)
    • We need to repair the fence around the poultry yard to keep the foxes out. (Chúng tôi cần sửa hàng rào quanh sân nuôi gia cầm để ngăn cáo vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to manage a poultry yard": quản lý, chăm sóc một sân nuôi gia cầm.
    • Her grandmother taught her how to manage a small poultry yard. ( của ấy đã dạy cách quản lý một sân nuôi gia cầm nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Poultry (n): gia cầm (chỉ chung các loài chim được nuôi để lấy thịt trứng như , vịt, ngỗng).
  • Chicken run (n): khu vực rào kín để nuôi (nghĩa hẹp hơn, chỉ dành cho ).
  • Farmyard (n): sân trang trại (khu vực chung rộng hơn, có thể bao gồm cả poultry yard).
Từ đồng nghĩa
  • Chicken yard: sân nuôi (thường dùng với nghĩa hẹp hơn).
  • Fowl run: khu vực nuôi gia cầm (cách diễn đạt khác).
poultry yard

A family collects eggs from the poultry yard.

danh từ
  1. sân nuôi vịt