pourcentage

Học thuật
Thân thiện
pourcentage

Un pourcentage élevé de pommes est marqué sur le tableau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tỷ lệ phần trăm: Một giá trị hoặc số lượng được biểu thị dưới dạng một phần của một trăm, thường đượchiệu bằng dấu %.
    • Phần, tỷ lệ: Một phần cụ thể hoặc một tỷ lệ trong tổng số, không nhất thiết luôn luôn được tính theo phần trăm một cách chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pourcentage de réussite à l'examen est de 85%. (Tỷ lệ phần trăm đỗ trong kỳ thi là 85%.)
    • Quel est le pourcentage de la commission ? (Phần trăm hoa hồngbao nhiêu?)
    • Un faible pourcentage de la population est opposé à ce projet. (Một tỷ lệ nhỏ dân số phản đối dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en pourcentage": tính theo phần trăm.

    • La croissance est exprimée en pourcentage. (Mức tăng trưởng được biểu thị theo phần trăm.)
  • "calculer un pourcentage": tính toán một tỷ lệ phần trăm.

    • Il faut savoir calculer un pourcentage pour résoudre ce problème. (Cần phải biết tính tỷ lệ phần trăm để giải quyết vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Pour cent (locution): phần trăm (thường đi sau một con số).

    • Cinquante pour cent des étudiants sont des filles. (Năm mươi phần trăm sinh viênnữ.)
  • Proportion (n.f): tỷ lệ, phần (nghĩa rộng hơn, không nhất thiếtphần trăm).

    • La proportion entre les deux éléments est équilibrée. (Tỷ lệ giữa hai yếu tốcân bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Taux (n.m): tỷ lệ, mức (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh như lãi suất, thuế).
  • Part (n.f): phần, tỷ lệ (chỉ một phần của cái gì đó).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Pourcentage d'erreur: tỷ lệ phần trăm sai số.

    • Le pourcentage d'erreur de cette machine est acceptable. (Tỷ lệ phần trăm sai số của máy nàychấp nhận được.)
  • Pourcentage de graisse corporelle: tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể.

    • Il surveille son pourcentage de graisse corporelle. (Anh ấy theo dõi tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể của mình.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù nào trực tiếp sử dụng từ "pourcentage")

pourcentage

Un pourcentage élevé de pommes est marqué sur le tableau.

danh từ giống đực
  1. suất phần trăm (lãi)
  2. tỷ lệ phần trăm
  3. tỷ lệ; phần
    • Un pourcentage élevé de grains avariés
      một tỷ lệ hạt hư hỏng cao

Từ có nhắc đến "pourcentage"