pourriture

danh từ giống cái
  1. sự thối, sự thối rữa; vật thối rữa, chỗ thối rữa
    • Odeur de pourriture
      mùi thối rữa
    • Pourriture grise de la vigne
      bệnh thối xám cây nho
  2. sự thối nát, sự bại hoại; kẻ thối nát, kẻ hư hỏng
    • Soiété qui s'enfonce dans sa pourriture
      xã hội ngập sâu vào tình trạng thối nát