pousse-cailloux

Học thuật
Thân thiện
pousse-cailloux

Le pousse-cailloux marche avec son régiment.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Lính bộ binh: Một từ lóng , mang sắc thái thân mật hoặc hài hước, dùng để chỉ người lính bộ binh. Từ nàynghĩa đen là "người đẩy đá", ám chỉ việc hành quân đường dài trên các con đường đầy sỏi đá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon grand-père était un simple pousse-cailloux pendant la guerre. (Ông tôi chỉmột anh lính bộ binh đơn thuần trong chiến tranh.)
    • Les pousse-cailloux ont marché pendant des heures sous le soleil. (Những người lính bộ binh đã hành quân nhiều giờ dưới ánh mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sắc thái từ vựng: Từ này mang sắc thái khinh bạc, tự trào hoặc thân mật. thường được sử dụng bởi chính những người lính hoặc trong ngữ cảnh không trang trọng để nói về nghề nghiệp vất vả của bộ binh.
    • Il se moquait de lui-même en se qualifiant de vieux pousse-cailloux. (Anh ấy tự chế giễu mình bằng cách gọi mìnhmột anh lính bộ binh già.)
Biến thể từ gần giống
  • Fantassin (danh từ giống đực): Lính bộ binh. Đâytừ tiêu chuẩn, trung lập trang trọng hơn.
  • Pioupiou (danh từ giống đực, không đổi): Một từ lóng khác, thân mật hơn, để chỉ tân binh hoặc lính bộ binh.
Từ đồng nghĩa
  • Soldat d'infanterie: Lính bộ binh (cách nói đầy đủ trang trọng).
  • Biffin (danh từ giống đực, từ lóng): Một từ lóng khác cùng nghĩa với "pousse-cailloux".
Lưu ý
  • Tình trạng từ: "Pousse-cailloux" là một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ đương đại. chủ yếu xuất hiện trong văn chương, hồilịch sử hoặc lời nói mang tính tự trào.
  • Cấu trúc từ: Đâymột danh từ ghép (pousse + cailloux), nhưng được sử dụng như một từ đơn lẻ với nghĩa cố định.
pousse-cailloux

Le pousse-cailloux marche avec son régiment.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật; từ , nghĩa ) lính bộ binh