poussif

Học thuật
Thân thiện
poussif

Le vieux cheval poussif marche lentement dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị bệnh thở dốc: Dùng để mô tả một con ngựa mắc bệnh khó thở, thở gấp nặng nhọc.
    • Thở hổn hển: Dùng để mô tả một người đang thở một cách nặng nề, khó nhọc, thường do mệt mỏi, bệnh tật hoặc gắng sức.
    • Ì ạch, chậm chạp nặng nề: Dùng để mô tả một cỗ máy, phương tiện (như xe cộ) hoạt động một cách khó khăn, thiếu nhịp nhàng hiệu quả.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người thở hổn hển: Chỉ một người (nam) nhịp thở nặng nề, khó khăn, thường xuyên thở dốc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce vieux cheval est poussif. (Con ngựa già này bị bệnh thở dốc.)
    • Après avoir monté les escaliers, il était tout poussif. (Sau khi leo cầu thang, anh ta thở hổn hển cả người.)
    • La vieille voiture a un moteur poussif. (Chiếc xe có một động cơ ì ạch.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un poussif, il faut qu'il se repose. (Anh tamột người thở hổn hển, cần phải nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng, chỉ sự chậm chạp, kém hiệu quả: Có thể dùng để mô tả một quá trình, dự án hoặc hoạt động diễn ra một cách ì ạch, thiếu sinh khí.
    • Les négociations avancent d'une manière poussive. (Các cuộc đàm phán tiến triển một cách ì ạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Poussière (n.f): Bụi. (Lưu ý: Từ này cách viết gần giống nhưng nghĩa hoàn toàn khác).
  • Essoufflé(e) (adj): Hụt hơi, thở dốc. (Từ đồng nghĩa gần nhất cho nghĩa chỉ người).
  • Haletant(e) (adj): Thở hổn hển, thở gấp.
Từ đồng nghĩa
  • Essoufflé: Hụt hơi, thở dốc.
  • Asthmatique: Hen suyễn (nghĩa hẹp hơn, chỉ bệnh lý).
  • Lent et pénible: Chậm nặng nề (cho nghĩa "ì ạch").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "poussif".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "poussif".

poussif

Le vieux cheval poussif marche lentement dans le pré.

tính từ
  1. bị bệnh thở dốc (ngựa)
  2. thở hổn hển (người)
  3. ì ạch (xe)
danh từ giống đực
  1. người thở hổn hển

Từ gần giống